Năm 2017. Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Thân, Năm: Đinh Dậu, Tiết: Xử thử. Ngày: Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) 1/8/2017.
- Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ. 10 - Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ. 5 - Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng. 10 . h) Xe mô-tô-hôm (motorhome) không phân biệt dung tích xi lanh - Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017. 70
Động đất 6,7 độ Richter làm rung chuyển miền Tây Ecuador (19/5/2016) Internet Multimedia. Bản đồ NOAA, Nhiệt độ khu vực Châu Á-Vietnam tháng 5/2017 & MUSIC (2/6/2017) Đăng ký thành viên ThờiTiết.NET (Online REG) (19/5/2017) Bản đồ NOAA, Nhiệt độ khu vực Châu Á-Vietnam tháng 4/2017 & MUSIC (4
Chôn cất ngày 24 tháng 7 năm 2095 có phạm ngày kỵ không? Ngày này kỵ an táng nếu phạm Tử vi 2022; Xem bói. Bói chứng minh thư nhân dân; Bói bài Tarot hàng ngày; Xem bói tình yêu; Xem bói theo ngày sinh; Xem bói bài tình yêu; Xem bói theo tên;
Lịch Vạn Niên 2015 (Lịch âm 2015 Ất Mùi) có thời gian bắt đầu từ 19/2/2015 đến 07/02/2016 dương lịch, âm lịch từ 1/1/2015 đến 29/12/2015. Ngoài việc xem lịch âm dương ra các bạn có thể tra cứu được lịch tết 2015, các ngày rằm, mùng 1 hàng tháng, xem ngày tốt xấu năm 2015, và đặc biệt là xem Lịch âm hôm nay rất chi tiết.
Xem lịch ngày 24/10/1866 dương lịch ( 16/9/1866 âm lịch ), ngày 24 tháng 10 năm 1866 dương lịch tốt hay xấu
Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: (0235) 3812 987. Một số thông tin về Xổ số Quảng Nam. - Xổ số Quảng Nam được quay thưởng vào Thứ 3 hàng tuần; cùng ngày với xổ số Đắc Lắc. - Kết quả XSQNA quay thưởng trực tiếp vào lúc 17h12 tại 04 đường Trần Phú - Thành Phố Tam
Chức năng lịch âm hôm nay. Chức năng xem lịch âm hôm nay sẽ cho quý khách biết được hôm nay ngày bao nhiêu âm lịch.Ngoài ra, chức năng còn cụ thể hóa thiên can, địa chi của ngày, tháng, năm.
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd. Home Xem ngày tốt xấuNgày 24/10/2016 Xem ngày 24 tháng 10 năm 2016 tốt xấu Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất Ông cha ta có câu "Có thờ có thiêng - Có kiêng có lành" - trước mỗi công việc người Việt thường xem ngày dự định có tốt và phù hợp với công việc đó không? Xem ngày 24 tháng 10 năm 2016 tốt hay xẫu cung cấp đầy đủ các thông tin về giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo, những việc nên làm và những việc kiệng kỵ tiến hành trong ngày này. Phép xem ngày tốt xấu dựa trên các phương pháp tính toán khoa học và chính xác cao từ các chuyên gia phong thủy đầu nghành. Nếu ngày 24/10/2016 không phù hợp để tiến hành công việc, mà quý bạn đang dự định hãy lùi lại và tham khảo thêm các ngày tốt gần nhất trong tháng để chọn một ngày phù hợp hơn! Bên cạnh đó, việc xem ngày 24 10 2016 tốt xấu ứng dụng của chúng tôi còn cho phép tra cứu lịch vạn niên ngày 24 tháng 10 âm lịch năm 2016, quy đổi chính xác ngày 24 10 2016 dương lịch ra ngày âm lịch. >>>>> XEM NGÀY TỐT XẤU THEO TUỔI >> Xem ngày tốt khai trương Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Thiên Quý Tốt cho mọi việc Thánh tâm Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự Lục Hợp Tốt cho mọi việc Trùng phục Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả Câu Trận Hắc Đạo Kỵ việc mai táng Hoang vu Xấu cho mọi việc Hướng xuất hành - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. - Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Xuất hành nhằm ngày tốt sẽ càng được nhiều may mắn và thuận lợi Xem ngày tốt xuất hành Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Ngày tốt tháng 6 năm 2023 Ngày tốt tháng 7 năm 2023 Xem các ngày tiếp theo Xem ngày tốt xấu 25 tháng 10 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 26 tháng 10 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 27 tháng 10 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 28 tháng 10 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 29 tháng 10 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 30 tháng 10 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 31 tháng 10 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 1 tháng 11 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 2 tháng 11 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 3 tháng 11 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 4 tháng 11 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 5 tháng 11 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 6 tháng 11 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 7 tháng 11 Năm 2016Xem ngày tốt xấu 8 tháng 11 Năm 2016 Thư viện tin tức tổng hợp
Ngày 10 tháng 10 năm 2016 dương lịch là ngày Ngày giải phóng thủ đô 2016 Thứ Hai, âm lịch là ngày 10 tháng 9 năm 2016. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 10 tháng 10 năm 2016 như thế nào nhé! ngày 10 tháng 10 năm 2016 ngày 10/10/2016 tốt hay xấu? lịch âm 2016 lịch vạn niên ngày 10/10/2016 Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5hMão 5h-7hTỵ 9h-11h Thân 15h-17hTuất 19h-21hHợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-1hSửu 1h-3hThìn 7h-9h Ngọ 11h-13hMùi 13h-15hDậu 17h-19hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 55017361144 Độ dài ban ngày 11 giờ 46 phútGiờ Mặt Trăng Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn 13 Độ dài ban đêm 0 Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 10 tháng 10 năm 2016 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2016 Thu lại ☯ Thông tin ngày 10 tháng 10 năm 2016 Dương lịch Ngày 10/10/2016 Âm lịch 10/9/2016 Bát Tự Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Nhằm ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo Xấu Trực Bình Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen. Giờ đẹp Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Tỵ, DậuLục hợp Tý Tương hình Mùi, TuấtTương hại NgọTương xung Mùi ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu. Tuổi bị xung khắc với tháng Canh Thìn, Bính Thìn. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Hải trung Kim Ngày Ất Sửu; tức Can khắc Chi Mộc, Thổ, là ngày cát trung bình chế nhật. Nạp âm Hải Trung Kim kị tuổi Kỷ Mùi, Quý Mùi. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Thiên ân, Mẫu thương, Phúc sinh. Sao xấu Thiên canh, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Nguyên vũ. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, giao dịch, nạp tài. Không nên Mở kho, xuất hàng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. Hướng xuất hành Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 3h, 13h - 15hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 5h, 15h - 17hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 7h, 17h - 19hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 9h, 19h - 21hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 11h, 21h - 23hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Nguy. Ngũ Hành Thái Âm. Động vật Én. Mô tả chi tiết - Nguy nguyệt Yến - Kiên Đàm Xấu. Bình Tú Tứng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên. - Kiêng cữ Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền. - Ngoại lệ Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển. - Nguy tinh bât khả tạo cao đường, Tự điếu, tao hình kiến huyết quang Tam tuế hài nhi tao thủy ách, Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương. Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, Chu niên bách nhật ngọa cao sàng, Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng, Tam niên ngũ tái diệc bi thương.
Ngày 24/10/2016 là ngày Tốt cho việc mua nhà Giờ Hoàng Đạo Tí 2300-059 ; Dần 300-459 ; Mão 500-659 ; Ngọ 1100-1259 ; Mùi 1300-1459 ; Dậu 1700-1859 ; Giờ Hắc Đạo Sửu 100-259 ; Thìn 700-859 ; Tỵ 900-1059 ; Thân 1500-1659 ; Tuất 1900-2059 ; Hợi 2100-2259 ; Các Ngày Kỵ Phạm phải ngày Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả Trùng phục Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả Kim thần thất sát Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Thiên Quý Tốt cho mọi việc Thánh tâm Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự Lục Hợp Tốt cho mọi việc Trùng phục Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả Câu Trận Hắc Đạo Kỵ việc mai táng Hoang vu Xấu cho mọi việc Ngũ Hành Ngày kỷ mão - Tức Chi khắc Can Mộc khắc Thổ, là ngày hung phạt nhật. - Nạp Âm Ngày Thành đầu Thổ kỵ các tuổi Quý Dậu và Ất Dậu. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. - Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân Bành Tổ Bách Kị Nhật - Kỷ “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả 2 bên đều mất mát - Mão “Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương” - Không nên tiến hành đào giếng nước để tránh nước sẽ không trong lành Khổng Minh Lục Diệu Ngày Lưu liên tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã. Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn Hướng xuất hành - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. - Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Xuất hành nhằm ngày tốt sẽ càng được nhiều may mắn và thuận lợi Xem ngày tốt xuất hành Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần xấu Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Nếu kế quả công cụ trả ra là "Ngày 24/10/2016 là ngày Xấu cho việc mua nhà" thì bạn nên chọn một ngày tốt khác chủ sự về mua bán nhà đất để tiến hành công việc, còn nếu kết quả là "Ngày 24/10/2016 là ngày Tốt cho việc mua nhà" thì xin chúc mừng bạn đã chọn được ngày tốt để đặt cọc mua bán nhà đất được nhiều cát khí. XEM NGÀY TỐT NĂM 2023 CHO CÁC CÔNG VIỆC CỤ THỂ ♦ Xem ngày tốt chuyển nhà năm 2023 ♦ Xem ngày tốt động thổ làm nhà 2023 ♦ Xem ngày tốt xây sửa nhà cửa 2023 ♦ Xem ngày đổ trần lợp mái nhà 2023 ♦ Xem ngày tốt nhập trạch nhà mới 2023 ♦ Xem ngày sửa bếp năm 2023 ♦ Xem ngày tốt khai trương mở cửa hàng năm 2023 ♦ Xem ngày chuyển bàn thờ năm 2023 LƯU Ý Các yêu tố quyết định ngày 24 tháng 10 năm 2016 là ngày tốt mua nhà, mua đất - Nếu ngày 24-10-2016 là ngày hoàng đạo, đại minh cát nhật - Nếu ngày 24-10-2016 không phạm ngày bách kỵ - Nếu ngày 24-10-2016 có sao Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Hỷ Thần, Thiên Mã, Tứ Đức, Lục Hợp, Phát Tài, Tam Hợp Xem Vận Mệnh chúc quý bạn vạn sự như ý! TRA CỨU TỬ VI 2023 Bạn vui lòng nhập chính xác thông tin của mình! Ngày Ngày tốt trong tháng 10 năm 2016 Lịch dương 25 Tháng 10 Lịch âm 25 Tháng 9 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 25/10/2016 nhằm ngày 25/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 26 Tháng 10 Lịch âm 26 Tháng 9 Ngày Tốt Thứ tư, ngày 26/10/2016 nhằm ngày 26/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 27 Tháng 10 Lịch âm 27 Tháng 9 Ngày Tốt Thứ năm, ngày 27/10/2016 nhằm ngày 27/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 28 Tháng 10 Lịch âm 28 Tháng 9 Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 28/10/2016 nhằm ngày 28/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 29 Tháng 10 Lịch âm 29 Tháng 9 Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 29/10/2016 nhằm ngày 29/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 30 Tháng 10 Lịch âm 30 Tháng 9 Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 30/10/2016 nhằm ngày 30/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 31 Tháng 10 Lịch âm 1 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ hai, ngày 31/10/2016 nhằm ngày 1/10/2016 Âm lịch Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 1 Tháng 11 Lịch âm 2 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 1/11/2016 nhằm ngày 2/10/2016 Âm lịch Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 2 Tháng 11 Lịch âm 3 Tháng 10 Ngày Xấu Thứ tư, ngày 2/11/2016 nhằm ngày 3/10/2016 Âm lịch Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 3 Tháng 11 Lịch âm 4 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ năm, ngày 3/11/2016 nhằm ngày 4/10/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 4 Tháng 11 Lịch âm 5 Tháng 10 Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 4/11/2016 nhằm ngày 5/10/2016 Âm lịch Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 5 Tháng 11 Lịch âm 6 Tháng 10 Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 5/11/2016 nhằm ngày 6/10/2016 Âm lịch Ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 6 Tháng 11 Lịch âm 7 Tháng 10 Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 6/11/2016 nhằm ngày 7/10/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 7 Tháng 11 Lịch âm 8 Tháng 10 Ngày Xấu Thứ hai, ngày 7/11/2016 nhằm ngày 8/10/2016 Âm lịch Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 8 Tháng 11 Lịch âm 9 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 8/11/2016 nhằm ngày 9/10/2016 Âm lịch Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 9 Tháng 11 Lịch âm 10 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ tư, ngày 9/11/2016 nhằm ngày 10/10/2016 Âm lịch Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 10 Tháng 11 Lịch âm 11 Tháng 10 Ngày Xấu Thứ năm, ngày 10/11/2016 nhằm ngày 11/10/2016 Âm lịch Ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 11 Tháng 11 Lịch âm 12 Tháng 10 Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 11/11/2016 nhằm ngày 12/10/2016 Âm lịch Ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 12 Tháng 11 Lịch âm 13 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 12/11/2016 nhằm ngày 13/10/2016 Âm lịch Ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 13 Tháng 11 Lịch âm 14 Tháng 10 Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 13/11/2016 nhằm ngày 14/10/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo kim đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 14 Tháng 11 Lịch âm 15 Tháng 10 Ngày Xấu Thứ hai, ngày 14/11/2016 nhằm ngày 15/10/2016 Âm lịch Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo bạch hổ hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 15 Tháng 11 Lịch âm 16 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ ba, ngày 15/11/2016 nhằm ngày 16/10/2016 Âm lịch Ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo ngọc đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 16 Tháng 11 Lịch âm 17 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ tư, ngày 16/11/2016 nhằm ngày 17/10/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo thiên lao hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 17 Tháng 11 Lịch âm 18 Tháng 10 Ngày Xấu Thứ năm, ngày 17/11/2016 nhằm ngày 18/10/2016 Âm lịch Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo nguyên vu hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 18 Tháng 11 Lịch âm 19 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 18/11/2016 nhằm ngày 19/10/2016 Âm lịch Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo tư mệnh hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 19 Tháng 11 Lịch âm 20 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 19/11/2016 nhằm ngày 20/10/2016 Âm lịch Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo câu trần hắc đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 100-259,Thìn 700-859,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 20 Tháng 11 Lịch âm 21 Tháng 10 Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 20/11/2016 nhằm ngày 21/10/2016 Âm lịch Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo thanh long hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 21 Tháng 11 Lịch âm 22 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ hai, ngày 21/11/2016 nhằm ngày 22/10/2016 Âm lịch Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo minh đường hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Mão 500-659,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Tuất 1900-2059,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Lịch dương 22 Tháng 11 Lịch âm 23 Tháng 10 Ngày Xấu Thứ ba, ngày 22/11/2016 nhằm ngày 23/10/2016 Âm lịch Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo thiên hình hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Sửu 100-259,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Mùi 1300-1459,Tuất 1900-2059 Xem chi tiết Lịch dương 23 Tháng 11 Lịch âm 24 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ tư, ngày 23/11/2016 nhằm ngày 24/10/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo chu tước hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 2300-059,Dần 300-459,Mão 500-659,Ngọ 1100-1259,Mùi 1300-1459,Dậu 1700-1859 Xem chi tiết Lịch dương 24 Tháng 11 Lịch âm 25 Tháng 10 Ngày Tốt Thứ năm, ngày 24/11/2016 nhằm ngày 25/10/2016 Âm lịch Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo kim quỹ hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 300-459,Thìn 700-859,Tỵ 900-1059,Thân 1500-1659,Dậu 1700-1859,Hợi 2100-2259 Xem chi tiết Xem tử vi hàng ngày
Ngày 24 tháng 12 năm 2016 dương lịch là ngày Lễ Giáng sinh 2016 Thứ bảy, âm lịch là ngày 26 tháng 11 năm 2016. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 24 tháng 12 năm 2016 như thế nào nhé! ngày 24 tháng 12 năm 2016 ngày 24/12/2016 tốt hay xấu? lịch âm 2016 lịch vạn niên ngày 24/12/2016 Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5hThìn 7h-9hTỵ 9h-11h Thân 15h-17hDậu 17h-19hHợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-1hSửu 1h-3hMão 5h-7h Ngọ 11h-13hMùi 13h-15hTuất 19h-21hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 63117221156 Độ dài ban ngày 10 giờ 51 phútGiờ Mặt Trăng Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn 20513 Độ dài ban đêm 11 giờ 52 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 24 tháng 12 năm 2016 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2016 Thu lại ☯ Thông tin ngày 24 tháng 12 năm 2016 Dương lịch Ngày 24/12/2016 Âm lịch 26/11/2016 Bát Tự Ngày Canh Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Thân Nhằm ngày Thiên Lao Hắc Đạo Xấu Trực Định Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc. Giờ đẹp Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Thân, TýLục hợp Dậu Tương hình ThìnTương hại MãoTương xung Tuất ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn. Tuổi bị xung khắc với tháng Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Bạch Lạp Kim Ngày Canh Thìn; tức Chi sinh Can Thổ, Kim, là ngày cát nghĩa nhật. Nạp âm Bạch Lạp Kim kị tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Thiên ân, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Thiên thương, Bất tương, Thánh tâm. Sao xấu Tử khí, Thiên lao. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, cầu phúc, ban lệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài. Không nên Giải trừ, chữa bệnh. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. Hướng xuất hành Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 3h, 13h - 15hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 5h, 15h - 17hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 7h, 17h - 19hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 9h, 19h - 21hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 11h, 21h - 23hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Đê. Ngũ Hành Thổ. Động vật Lạc Lạc Đà. Mô tả chi tiết - Đê thổ Lạc - Giả Phục Xấu. Hung Tú Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó - Kiêng cữ Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cữ. - Ngoại lệ Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn. - Đê tinh tạo tác chủ tai hung, Phí tận điền viên, thương khố không, Mai táng bất khả dụng thử nhật, Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng, Nhược thị hôn nhân ly biệt tán, Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung. Hành thuyền tắc định tạo hướng một, Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.
Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 1/10/2016 nhằm ngày 1/9/2016 Âm lịch Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 2/10/2016 nhằm ngày 2/9/2016 Âm lịch Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 3/10/2016 nhằm ngày 3/9/2016 Âm lịch Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ ba, ngày 4/10/2016 nhằm ngày 4/9/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 5/10/2016 nhằm ngày 5/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 6/10/2016 nhằm ngày 6/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 7/10/2016 nhằm ngày 7/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 8/10/2016 nhằm ngày 8/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 9/10/2016 nhằm ngày 9/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 10/10/2016 nhằm ngày 10/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 11/10/2016 nhằm ngày 11/9/2016 Âm lịch Ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ tư, ngày 12/10/2016 nhằm ngày 12/9/2016 Âm lịch Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 13/10/2016 nhằm ngày 13/9/2016 Âm lịch Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ sáu, ngày 14/10/2016 nhằm ngày 14/9/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 15/10/2016 nhằm ngày 15/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Chủ nhật, ngày 16/10/2016 nhằm ngày 16/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 17/10/2016 nhằm ngày 17/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 18/10/2016 nhằm ngày 18/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ tư, ngày 19/10/2016 nhằm ngày 19/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ năm, ngày 20/10/2016 nhằm ngày 20/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 21/10/2016 nhằm ngày 21/9/2016 Âm lịch Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ bảy, ngày 22/10/2016 nhằm ngày 22/9/2016 Âm lịch Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 23/10/2016 nhằm ngày 23/9/2016 Âm lịch Ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ hai, ngày 24/10/2016 nhằm ngày 24/9/2016 Âm lịch Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ ba, ngày 25/10/2016 nhằm ngày 25/9/2016 Âm lịch Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ tư, ngày 26/10/2016 nhằm ngày 26/9/2016 Âm lịch Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ năm, ngày 27/10/2016 nhằm ngày 27/9/2016 Âm lịch Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Xấu Thứ sáu, ngày 28/10/2016 nhằm ngày 28/9/2016 Âm lịch Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hắc đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Tuất 19h - 21h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ bảy, ngày 29/10/2016 nhằm ngày 29/9/2016 Âm lịch Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Sửu 01h - 03h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Mùi 13h - 15h Tuất 19h - 21h Xem chi tiết Ngày Tốt Chủ nhật, ngày 30/10/2016 nhằm ngày 30/9/2016 Âm lịch Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Tí 23h - 01h Dần 03h - 05h Mão 05h - 07h Ngọ 11h - 13h Mùi 13h - 15h Dậu 17h - 19h Xem chi tiết Ngày Tốt Thứ hai, ngày 31/10/2016 nhằm ngày 1/10/2016 Âm lịch Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân Ngày Hoàng đạo Giờ tốt trong ngày Dần 03h - 05h Thìn 07h - 09h Tỵ 09h - 11h Thân 15h - 17h Dậu 17h - 19h Hợi 21h - 23h Xem chi tiết
ngay 24 thang 10 nam 2016